Tâm HSK

引诱

yǐnyòu
dẫn dụ
bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ

引诱 (yǐnyòu, Hán Việt: dẫn dụ) nghĩa là bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

引 dẫn · 14 từ

诱 dụ · 5 từ