谅解 (liàngjiě, Hán Việt: lượng giải) nghĩa là hiểu; thông cảm; sự thông cảm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
谅解 (liàngjiě, Hán Việt: lượng giải) nghĩa là hiểu; thông cảm; sự thông cảm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.