败 bàibạiđánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ) HSK 6 败 (bài, Hán Việt: bại) nghĩa là đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ). Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 败 Cụm từ thường gặp có 败失败shībàibị đánh bại打败dǎbàiđánh bại腐败fǔbàitham nhũng败坏bàihuàihủy hoại