赶 (gǎn, Hán Việt: cản) nghĩa là đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...). Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 赶
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
赶 (gǎn, Hán Việt: cản) nghĩa là đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...). Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.