存 (cún, Hán Việt: tồn) nghĩa là tồn tại; gửi; lưu trữ. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 存
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
存 (cún, Hán Việt: tồn) nghĩa là tồn tại; gửi; lưu trữ. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.