Tâm HSK

存

cún
tồn
tồn tại; gửi; lưu trữ

存 (cún, Hán Việt: tồn) nghĩa là tồn tại; gửi; lưu trữ. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 存

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

存 tồn · 11 từ