Tâm HSK

轨道

guǐdào
quỹ đạo
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định…

轨道 (guǐdào, Hán Việt: quỹ đạo) nghĩa là đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định…. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

轨 quỹ · 3 từ

道 đạo · 41 từ