Tâm HSK

酌情

zhuóqíng
chước tình
sử dụng sự thận trọng; xem xét hoàn cảnh; chiếu cố phù hợp với tình huống

酌情 (zhuóqíng, Hán Việt: chước tình) nghĩa là sử dụng sự thận trọng; xem xét hoàn cảnh; chiếu cố phù hợp với tình huống. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

酌 chước · 2 từ

情 tình · 52 từ