醒 xǐngtỉnhtỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra HSK 4 醒 (xǐng, Hán Việt: tỉnh) nghĩa là tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 醒 Cụm từ thường gặp có 醒提醒tíxǐngnhắc nhở清醒qīngxǐngtỉnh táo醒来xǐngláithức dậy苏醒sūxǐngtỉnh lại醒目xǐngmùbắt mắt惊醒jīngxǐngthức dậy觉醒juéxǐngthức tỉnh醒悟xǐngwùtỉnh ngộ