Tâm HSK

醒悟

xǐngwù
tỉnh ngộ
tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra

醒悟 (xǐngwù, Hán Việt: tỉnh ngộ) nghĩa là tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

醒 tỉnh · 8 từ

悟 ngộ · 4 từ