协议书 (xiéyìshū, Hán Việt: hiệp nghị thư) nghĩa là hợp đồng; giao thức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
协 hiệp · 11 từ
协议xiéyìthỏa thuận协会xiéhuìmột hiệp hội协助xiézhùhỗ trợ协调xiétiáophối hợp协商xiéshāngtham vấn妥协tuǒxiéthỏa hiệp协定xiédìngthỏa thuận协作xiézuòhợp tác
议 nghị · 16 từ
会议huìyìcuộc họp建议jiànyìđề xuất协议xiéyìthỏa thuận争议zhēngyìtranh cãi议论yìlùnbình luận议员yìyuánthành viên不可思议bùkěsīyìkhông thể tưởng tượng được提议tíyìđề xuất