Tâm HSK

协议书

xiéyìshū
hiệp nghị thư
hợp đồng; giao thức

协议书 (xiéyìshū, Hán Việt: hiệp nghị thư) nghĩa là hợp đồng; giao thức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

协 hiệp · 11 từ

议 nghị · 16 từ

书 thư · 24 từ