恍然大悟 (huǎngrándàwù, Hán Việt: hoảng nhiên đại ngộ) nghĩa là đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
然 nhiên · 41 từ
虽然suīrántuy然后ránhòusau đó当然dāngránđương nhiên突然tūránđột ngột自然zìrántự nhiên仍然réngránvẫn竟然jìngránmột cách bất ngờ既然jìránvì
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn