Tâm HSK

准

zhǔn
chuẩn
cho phép; chấp thuận; theo

准 (zhǔn, Hán Việt: chuẩn) nghĩa là cho phép; chấp thuận; theo. Đây là từ vựng HSK 4.

Câu ví dụ với 准

外面有点儿冷,你准备买什么衣服?
wài miàn yǒu diǎn er lěng, nǐ zhǔn bèi mǎi shén me yī fu?
Bên ngoài hơi lạnh, bạn định mua áo gì?
明天考试,你准备好了吗?
míng tiān kǎo shì, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?
Mai thi rồi, bạn chuẩn bị xong chưa?

Cụm từ thường gặp có 准

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

准 chuẩn · 12 từ