Tâm HSK

高昂

gāoáng
cao ngang
ngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.)

高昂 (gāoáng, Hán Việt: cao ngang) nghĩa là ngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

高 cao · 50 từ

昂 ngang · 2 từ