HSK3 · Bài 20 · Ảnh hưởng và cố gắng
我被他影响了。
Mình bị cậu ấy ảnh hưởng rồi. Bài 20 giáo trình chuẩn HSK3 có 13 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề ảnh hưởng và cố gắng.
Từ mới (13 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 被 | bèi | bị | bị, được (dùng trong câu bị động) |
| 成绩 | chéngjì | thành tích | thành tích, kết quả (học tập) |
| 东 | dōng | đông | phía đông |
| 多么 | duōme | đa ma | biết bao, thật là (cảm thán) |
| 关心 | guānxīn | quan tâm | quan tâm |
| 解决 | jiějué | giải quyết | giải quyết |
| 难过 | nánguò | nan quá | buồn, khó chịu (trong lòng) |
| 试 | shì | thí | thử |
| 碗 | wǎn | oản | cái bát; bát (lượng từ) |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | tín dụng tạp | thẻ tín dụng |
| 照相机 | zhàoxiàngjī | chiếu tướng cơ | máy ảnh |
| 只有……才…… | zhǐyǒu……cái…… | chỉ hữu … tài | chỉ có… mới… |
| 真正 | zhēnzhèng | chân chính | thật sự, đích thực |
Ngữ pháp
Câu chữ 被 (câu bị động)
S (người/vật chịu tác động) + 被 + (người làm) + V + thành phần khác
被 dùng khi chủ ngữ là người/vật chịu tác động, thường mang ý không mong muốn. Động từ sau 被 không đứng một mình mà phải có 了, bổ ngữ… (拿走了, 打坏了). Phủ định: 没 đặt TRƯỚC 被.
我的照相机被人拿走了。
wǒ de zhào xiàng jī bèi rén ná zǒu le。
Máy ảnh của mình bị người ta lấy mất rồi.
奶奶的碗被小明踢坏了。
nǎi nai de wǎn bèi xiǎo míng tī huài le。
Cái bát của bà bị Tiểu Minh đá vỡ rồi.
我的信用卡没被拿走。
wǒ de xìn yòng kǎ méi bèi ná zǒu。
Thẻ tín dụng của mình không bị lấy mất.
Câu điều kiện 只有……,才……
只有 + điều kiện,(S) + 才 + V
只有 = “chỉ có”: nêu điều kiện duy nhất, bắt buộc phải có; vế sau dùng 才 = “mới”, không dùng 就. So sánh: 只要……就…… (chỉ cần… là…) nhẹ hơn, còn 只有……才…… nhấn mạnh “không có thì không được”.
只有多练习,才能说好汉语。
zhǐ yǒu duō liàn xí, cái néng shuō hǎo hàn yǔ。
Chỉ có luyện tập nhiều mới nói giỏi tiếng Trung được.
只有认真学习,成绩才会提高。
zhǐ yǒu rèn zhēn xué xí, chéng jì cái huì tí gāo。
Chỉ có học hành chăm chỉ thì thành tích mới tiến bộ.
Câu cảm thán với 多么
多么 + A + 啊!
多么 = “biết bao, thật là…”, dùng trong câu cảm thán, cuối câu thường có 啊. Khẩu ngữ hay nói gọn là 多. 多么 đã chỉ mức độ cao nên không thêm 很, 非常.
这里的秋天多么漂亮啊!
zhè lǐ de qiū tiān duō me piào liang a!
Mùa thu ở đây đẹp biết bao!
多么可爱的孩子啊!
duō me kě ài de hái zi a!
Đứa bé thật là đáng yêu!