一手 (yīshǒu, Hán Việt: nhất thủ) nghĩa là một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 一手
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống