Tâm HSK

一手

yīshǒu
nhất thủ
một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình

一手 (yīshǒu, Hán Việt: nhất thủ) nghĩa là một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 一手

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

手 thủ · 72 từ