上车 (shàngchē, Hán Việt: thượng xa) nghĩa là lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 上车
路上车多吗?
lù shang chē duō ma?
Trên đường có đông xe không?
开车也不快,路上车太多了。
kāi chē yě bú kuài, lù shang chē tài duō le。
Lái xe cũng không nhanh, trên đường đông xe quá.
火车要开了,快上车吧!
huǒ chē yào kāi le, kuài shàng chē ba!
Tàu sắp chạy rồi, mau lên tàu đi!
张东坐公共汽车去机场,路上车太多了,公共汽车非常慢。
zhāng dōng zuò gōng gòng qì chē qù jī chǎng, lù shang chē tài duō le, gōng gòng qì chē fēi cháng màn。
Trương Đông đi xe buýt ra sân bay, trên đường xe cộ quá đông, xe buýt đi rất chậm.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp上面shàngmiànbên trên, phía trên路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên