业绩
yèjì
nghiệp tích
thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân…
业绩 (yèjì, Hán Việt: nghiệp tích) nghĩa là thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
业 nghiệp · 29 từ
作业zuòyèbài tập về nhà专业zhuānyèchuyên môn职业zhíyènghề nghiệp毕业bìyètốt nghiệp毕业生bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp事业shìyècông việc商业shāngyèkinh doanh企业qǐyècông ty