中央 (zhōngyāng, Hán Việt: trung ương) nghĩa là trung ương; giữa; trung tâm. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
中央 (zhōngyāng, Hán Việt: trung ương) nghĩa là trung ương; giữa; trung tâm. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.