伦理 (lúnlǐ, Hán Việt: luân lí) nghĩa là luân lý. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
伦理 (lúnlǐ, Hán Việt: luân lí) nghĩa là luân lý. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.