Tâm HSK

天伦之乐

tiānlúnzhīlè
thiên luân chi lạc
tình yêu và niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình

天伦之乐 (tiānlúnzhīlè, Hán Việt: thiên luân chi lạc) nghĩa là tình yêu và niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

天 thiên · 55 từ

伦 luân · 2 từ

之 chi · 31 từ

乐 lạc · 23 từ