Tâm HSK

停泊

tíngbó
đình bạc
thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu)

停泊 (tíngbó, Hán Việt: đình bạc) nghĩa là thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

停 đình · 14 từ

泊 bạc · 2 từ