Tâm HSK

共鸣

gòngmíng
cộng minh
(vật lý) cộng hưởng; sự cộng hưởng; phản hồi đồng cảm

共鸣 (gòngmíng, Hán Việt: cộng minh) nghĩa là (vật lý) cộng hưởng; sự cộng hưởng; phản hồi đồng cảm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

共 cộng · 16 từ