台上 (táishàng, Hán Việt: thai thượng) nghĩa là trên sân khấu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
台 thai · 22 từ
舞台wǔtáisân khấu电视台diànshìtáiđài truyền hình平台píngtáinền tảng阳台yángtáiban công台阶táijiēbậc thềm站台zhàntáisân ga台灯táidēngđèn bàn窗台chuāngtáibệ cửa sổ