夺 duóđoạtchiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành HSK 6 夺 (duó, Hán Việt: đoạt) nghĩa là chiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 夺 Cụm từ thường gặp có 夺争夺zhēngduótranh giành夺取duóqǔchiếm lấy剥夺bōduótước đoạt夺冠duóguàngiành ngôi quán quân掠夺lüèduócướp bóc抢夺qiǎngduócướp đoạt夺魁duókuígiành được争分夺秒zhēngfēnduómiǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp…