奔 (bēn, Hán Việt: bôn) nghĩa là vội vàng; lao nhanh; chạy nhanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- bēn vội vàng; lao nhanh; chạy nhanh
- bèn đi đến; hướng tới; đi về
奔 (bēn, Hán Việt: bôn) nghĩa là vội vàng; lao nhanh; chạy nhanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.