游行
yóuxíng
du hành
diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung…
游行 (yóuxíng, Hán Việt: du hành) nghĩa là diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
游 du · 17 từ
旅游lǚyóudu lịch游泳yóuyǒngbơi游戏yóuxìtrò chơi游客yóukèkhách du lịch导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch游玩yóuwángiải trí游览yóulǎnđi tham quan出游chūyóuđi du lịch