Tâm HSK

子孙

zǐsūn
tử tôn
con cháu; hậu duệ

子孙 (zǐsūn, Hán Việt: tử tôn) nghĩa là con cháu; hậu duệ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

子 tử · 146 từ

孙 tôn · 3 từ