Tâm HSK

孙子

sūnzi
tôn tử
cháu trai; con trai của con trai

孙子 (sūnzi, Hán Việt: tôn tử) nghĩa là cháu trai; con trai của con trai. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • sūn zi cháu trai; con trai của con trai
  • sūn zǐ Tôn Tử, còn được biết đến là Tôn Vũ 孫武|孙武[Sun1 Wu3] (khoảng năm 500 TCN, không rõ năm…

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

孙 tôn · 3 từ

子 tử · 146 từ