Tâm HSK

孝敬

xiàojìng
hiếu kính
thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha…

孝敬 (xiàojìng, Hán Việt: hiếu kính) nghĩa là thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

孝 hiếu · 2 từ

敬 kính · 14 từ