宝 (bǎo, Hán Việt: bảo) nghĩa là bảo; vật quý; báu. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 宝
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
宝 (bǎo, Hán Việt: bảo) nghĩa là bảo; vật quý; báu. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.