效仿 (xiàofǎng, Hán Việt: hiệu phảng) nghĩa là xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
效 hiệu · 18 từ
效果xiàoguǒkết quả有效yǒuxiàohiệu quả无效wúxiàokhông hợp lệ效率xiàolǜhiệu suất高效gāoxiàohiệu quả效应xiàoyìnghiệu ứng成效chéngxiàohiệu quả功效gōngxiàohiệu quả