仿制 (fǎngzhì, Hán Việt: phảng chế) nghĩa là sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
仿制 (fǎngzhì, Hán Việt: phảng chế) nghĩa là sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.