Tâm HSK

仿制

fǎngzhì
phảng chế
sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình

仿制 (fǎngzhì, Hán Việt: phảng chế) nghĩa là sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

仿 phảng · 4 từ

制 chế · 32 từ