棋子 (qízǐ, Hán Việt: kì tử) nghĩa là quân cờ; (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
棋子 (qízǐ, Hán Việt: kì tử) nghĩa là quân cờ; (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng). Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.