Tâm HSK

棋子

qízǐ
kì tử
quân cờ; (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng)

棋子 (qízǐ, Hán Việt: kì tử) nghĩa là quân cờ; (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

棋 kì · 3 từ

子 tử · 146 từ