Tâm HSK

矮小

ǎixiǎo
ải tiểu
thấp và nhỏ; thấp bé

矮小 (ǎixiǎo, Hán Việt: ải tiểu) nghĩa là thấp và nhỏ; thấp bé. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

小 tiểu · 45 từ