Tâm HSK

一味

yīwèi
nhất vị
một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng

一味 (yīwèi, Hán Việt: nhất vị) nghĩa là một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

味 vị · 18 từ