碍事 (àishì, Hán Việt: ngại sự) nghĩa là gây cản trở; là trở ngại; (thường ở dạng phủ định) quan trọng; ảnh hưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
碍事 (àishì, Hán Việt: ngại sự) nghĩa là gây cản trở; là trở ngại; (thường ở dạng phủ định) quan trọng; ảnh hưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.