空闲
kòngxián
không nhàn
thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng…
空闲 (kòngxián, Hán Việt: không nhàn) nghĩa là thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
空 không · 28 từ
空调kōngtiáođiều hòa không khí空气kōngqìkhông khí空间kōngjiānkhông gian天空tiānkōngbầu trời空中kōngzhōngtrên bầu trời航空hángkōnghàng không太空tàikōngkhông gian vũ trụ空地kōngdìkhông đối đất