Tâm HSK

筹

chóu
trù
phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé; chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ; tài…

筹 (chóu, Hán Việt: trù) nghĩa là phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé; chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ; tài…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 筹

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

筹 trù · 9 từ