Tâm HSK

纳入

nàrù
nạp nhập
đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào

纳入 (nàrù, Hán Việt: nạp nhập) nghĩa là đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

纳 nạp · 10 từ

入 nhập · 30 từ