纳入 (nàrù, Hán Việt: nạp nhập) nghĩa là đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
纳 nạp · 10 từ
采纳cǎinàchấp nhận纳税人nàshuìrénngười nộp thuế纳税nàshuìnộp thuế接纳jiēnàkết nạp容纳róngnàchứa缴纳jiǎonànộp吸纳xīnàtiếp nhận交纳jiāonànộp