Tâm HSK

讨

tǎo
thảo
mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu

讨 (tǎo, Hán Việt: thảo) nghĩa là mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 讨

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

讨 thảo · 10 từ