通缉 (tōngjī, Hán Việt: thông tập) nghĩa là ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
通缉 (tōngjī, Hán Việt: thông tập) nghĩa là ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.