郊外 (jiāowài, Hán Việt: giao ngoại) nghĩa là vùng ngoại ô. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
郊外 (jiāowài, Hán Việt: giao ngoại) nghĩa là vùng ngoại ô. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.