隔 gécáchtách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa HSK 5 隔 (gé, Hán Việt: cách) nghĩa là tách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 隔 Cụm từ thường gặp có 隔隔壁gébìnhà bên cạnh间隔jiàngékhoảng cách隔离gélítách biệt隔阂géhéhiểu lầm时隔shígécách nhau thời gian隔开gékāitách rời