Tâm HSK

风流

fēngliú
phong lưu
xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu

风流 (fēngliú, Hán Việt: phong lưu) nghĩa là xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ

流 lưu · 33 từ