风流
fēngliú
phong lưu
xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu
风流 (fēngliú, Hán Việt: phong lưu) nghĩa là xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
风 phong · 41 từ
风景fēngjǐngphong cảnh风格fēnggéphong cách风险fēngxiǎnrủi ro风俗fēngsúphong tục xã hội一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an风光fēngguāngcảnh台风táifēngphong thái trên sân khấu, dáng vẻ通风tōngfēngthông thoáng