饭 (fàn, Hán Việt: phạn) nghĩa là cơm; bữa ăn. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 饭
这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
我身体不太好,不想吃饭。
wǒ shēn tǐ bú tài hǎo, bù xiǎng chī fàn。
Tôi thấy người không khỏe lắm, không muốn ăn cơm.
我吃饭的时候,他来了。
wǒ chī fàn de shí hòu, tā lái le。
Lúc tôi đang ăn cơm thì anh ấy đến.
你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.
Cụm từ thường gặp có 饭
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.