伸手 (shēnshǒu, Hán Việt: thân thủ) nghĩa là đưa tay ra; chìa tay ra; (ví von) xin xỏ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
伸手 (shēnshǒu, Hán Việt: thân thủ) nghĩa là đưa tay ra; chìa tay ra; (ví von) xin xỏ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.