候选 (hòuxuǎn, Hán Việt: hậu tuyển) nghĩa là ứng cử viên (định ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 候选
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
候 hậu · 14 từ
小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé时候shíhouthời gian气候qìhòukhí hậu等候děnghòuđợi有时候yǒushíhouđôi khi问候wènhòugửi lời hỏi thăm伺候cìhouphục vụ守候shǒuhòuchờ đợi