假 (gēi, Hán Việt: giả) nghĩa là dùng trong 假掰[gei1 bai1]. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- gēi dùng trong 假掰[gei1 bai1]
- jiǎ giả; sai; nhân tạo
- jià kỳ nghỉ
Cụm từ thường gặp có 假
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.