公道 (gōngdào, Hán Việt: công đạo) nghĩa là công lý; công bằng; đường quốc lộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- gōng dào công lý; công bằng; đường quốc lộ
- gōng dao công bằng; hợp lý
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
公 công · 55 từ
公司gōngsīcông ty公交车gōngjiāochēxe buýt公斤gōngjīnki-lô-gam公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt办公室bàngōngshìvăn phòng公园gōngyuáncông viên公共gōnggòngcông cộng公路gōnglùđường cao tốc