Tâm HSK

公道

gōngdào
công đạo
công lý; công bằng; đường quốc lộ

公道 (gōngdào, Hán Việt: công đạo) nghĩa là công lý; công bằng; đường quốc lộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • gōng dào công lý; công bằng; đường quốc lộ
  • gōng dao công bằng; hợp lý

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

道 đạo · 41 từ