Tâm HSK

出道

chūdào
xuất đạo
bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu

出道 (chūdào, Hán Việt: xuất đạo) nghĩa là bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

道 đạo · 41 từ